0971.83.62.62

GIẢI PHÁP THIẾT KẾ KẾT CẤU XÂY DỰNG DỰ ÁN ATHENA FULLAND

Căn cứ Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phân loại, phân cấp công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật đô thị (QCVN 03 : 2012), công trình nhà ở dự án Athena Fulland tại khu đô thị mới Đại Kim thuộc thể loại công trình dân dụng cấp III, bậc chịu lửa bậc III.

Thiết kế kiến trúc biệt thự Athena Fulland Đại Kim

CƠ SỞ TÍNH TOÁN KẾT CẤU XÂY DỰNG ATHENA FULLAND

Nội lực và chuyển vị trong hệ kết cấu được tính toán tổng thể theo phương pháp đàn hồi, áp dụng các phương pháp trong cơ học kết cấu, ở đây sử dụng phương pháp phần tử hữu hạn.

Các tiết diện của các cấu kiện bê tông cốt thép (cột, dầm, sàn) và hàm luợng cốt thép được chọn hợp lý, chuyển vị của cấu kiện (f/L<=250) và chuyển vị ngang lớn nhất của kết cấu (f/H <750) nằm trong giới hạn độ võng cho phép.

Các điều kiện chuyển vị, các điều kiện ổn định tổng thể và ổn định cục bộ của các cấu kiện được tính toán phù hợp với Tiêu chuẩn & Qui phạm xây dựng hiện hành.

Tất cả các cấu kiện bê tông cốt thép và kết cấu thép sử dụng tại dự án Athena Fulland Đại Kim đều được thiết kế tính toán và kiểm tra theo tiêu chuẩn Việt Nam.

  • TCVN 2737 : 1995; Tiêu chuẩn thiết kế. Tải trọng và tác động.
  • TCVN 5574 : 2012; Thiết kế kết cấu bêtông cốt thép – Tiêu chuẩn thiết kế.
  • TCVN 5575 : 2012; Kết cấu thép – Tiêu chuẩn thiết kế.
  • TCVN 9362 : 2012; Tiêu chuẩn thiết kế nền nhà và công trình.
  • TCVN 10304 : 2014; Móng cọc. Tiêu chuẩn thiết kế.
  • TCVN 9393 : 2012; Cọc – Phương pháp thí nghiệm bằng tải trọng tĩnh ép dọc trục.
  • TCXDVN 170 : 2007; Kết cấu thép. Gia công lắp ráp và nghiệm thu. Yêu cầu kỹ thuật.

VẬT LIỆU XÂY DỰNG VÀ TẢI TRỌNG TẠI DỰ ÁN

VẬT LIỆU XÂY DỰNG

1. BÊ TÔNG

Sử dụng Bê tông có cấp độ bền chịu nén B20(mác 250#) cho cọc BTCT đúc sẵn 250×250

Sử dụng Bê tông có cấp độ bền chịu nén B20 (mác 250#) cho các cấu kiện phần ngầm (đài giằng móng).

Athena Fulland xây dựng sử dụng Bê tông có cấp độ bền chịu nén B20 (mác 250#) cho các cấu kiện tường hầm, hệ kết cấu chính phần thân như : cột, dầm, sàn ,thang bộ.

Sử dụng Bê tông có cấp độ bền chịu nén B15 (mác 200#) cho cấu kiện lanh tô.

2. CỐT THÉP

– Cốt thép CB-240T, Cường độ tính toán:   Rs= 225 Mpa. Rsw=175 Mpa.

– Cốt thép CB-300V, Cường độ tính toán:  Rs = 280 Mpa.

– Cốt thép CB-400V, Cường độ tính toán:  Rs = 373 Mpa.

– Cấu kiện thép hình dùng thép loại CT3 có cường độ tính toán fy= 210 Mpa.

TẢI TRỌNG VÀ TỔ HỢP TẢI TRỌNG

1. TĨNH TẢI

Tĩnh tải bao gồm trọng lượng các vật liệu cấu tạo nên công trình được tính theo các kích thước hình học của các cấu kiện với trọng lượng riêng của các vật liệu lấy như sau:

– Thép                            :         7850 kG/m3

– Bê tông cốt thép           :         2500 kG/m3

– Khối xây gạch chỉ         :         1800 kG/m3

– Vữa trát, lát                  :         1800kG/m3

2. HOẠT TẢI

-Theo tiêu chuẩn thiết kế “ Tải trọng và tác động” TCVN 2737-95

3. TẢI TRỌNG GIÓ:

Tải trọng gió được tính toán theo tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2737-1995 tại  quận Hoàng Mai  – Hà Nội, có W0 = 95 kG/m2 (Vùng II – B).

Do chiều cao công trình < 40.000 mm nên ta chỉ tính toán cho thành phần tĩnh của tải trọng gió, không kể đến gió động.

* Thành phần tĩnh của tải trọng gió:

Giá trị tính toán thành phần tĩnh  tải trọng gió:

Wtc = Wo.k.c

Wtt = n.Wo.k.c

Trong đó :

+ n là hệ số tin cậy của tải trọng gió, lấy n=1,2.

+ Wo giá trị của áp lực gió,W0 = 95kG/m2 (Vùng II – B)

+ k hệ số tính đến sự thay đổi của áp lực gió theo độ cao

+ c là hệ số khí động của tải trọng gió :

– Đón gió :   c = + 0.8

– Khuất gió: c = – 0.6

4. TỔ HỢP NỘI LỰC:

– Tổ hợp tải trọng tiêu chuẩn để tính toán và kiểm tra kết cấu theo các yêu cầu về biến  dạng và sự hình thành khe nứt.

– Tổ hợp tải trọng tính toán để thiết kế và kiểm tra kết cấu theo các yêu cầu về khả năng chịu lực của cấu kiện và các hệ số tổ hợp được lấy theo bảng sau:

Bảng hệ số tổ hợp

Tổ hợp tải trọng Tĩnh tải Hoạt tải Gió X Gió Y
THCB1a 1.0 1.0
THCB 2a 1.0 0.9 0.9
THCB 2b 1.0 0.9 0.9

Trong đó :

– Gió X: Tải trọng gió theo phương X (bao gồm Gió X dương và Gió X âm).

– Gió Y: Tải trọng gió theo phương Y (bao gồm Gió Y dương và Gió Y âm).

– Từ kết quả nội lực của các tổ hợp nói trên, thiết kế chọn tổ hợp bất lợi nhất để tính toán cấu kiện.

GIẢI PHÁP KẾT CẤU CÔNG TRÌNH ATHENA FULLAND ĐẠI KIM

GIẢI PHÁP KẾT CẤU MÓNG:

Móng của dự án Athena Fulland được thiết kế căn cứ trên Báo cáo kết quả khảo sát địa chất công trình khu đo thị mới Đại Kim do Công ty cổ phần tư vấn HANDIC – đầu tư và phát triển nhà Hà Nội lập 2015.

Trên căn cứ vào sự phân bố và các chỉ tiêu cơ lý của các lớp đất, căn cứ vào đặc điểm và quy mô và tải trọng chân cột của công trình, đơn vị thiết kế dự kiến phương án chung móng cho các nhà liền kề như sau:

  • Khu đất TT2

+ Sử dụng móng cọc tiết diện (250×250) mm. Tùy theo từng vị trí đài móng chân công trình. Mũi cọc được đặt vào lớp đất số 6  –  lớp cát hạt mịn, kết cấu chặt vừa..

+ Sức chịu tải tính toán cho cọc đơn dự kiến:  20 Tấn.

  • Khu đất TT3

+ Sử dụng móng băng trên nền gia cố đệm cát.Móng được đặt vào lớp đất số 2  –  sét pha, trạng thái dẻo cứng.

  • Khu đất TT4

+ Sử dụng móng cọc tiết diện (250×250) mm. Tùy theo từng vị trí đài móng chân công trình. Mũi cọc được đặt vào lớp đất số 6  –  lớp cát hạt mịn, kết cấu chặt vừa..

+ Sức chịu tải tính toán cho cọc đơn dự kiến:  30 Tấn.

  • Khu đất TT7

+ Sử dụng móng cọc tiết diện (250×250) mm. Tùy theo từng vị trí đài móng chân công trình. Mũi cọc được đặt vào lớp đất số 6  –  lớp cát hạt mịn, kết cấu chặt vừa..

+ Sức chịu tải tính toán cho cọc đơn dự kiến:  25 Tấn.

GIẢI PHÁP KẾT CẤU PHẦN THÂN:

Căn cứ vào đặc điểm và quy mô công trình dự án Athena Fulland Đại Kim, kết cấu phần thân được cấu tạo vững chắc đảm bảo khả năng làm việc bền vững, ổn định lâu dài cho công trình. Chi tiết hệ kết cấu như sau:

– Sử dụng hệ kết cấu khung bê tông cốt thép chịu lực.

– Chi tiết kích thước tiết diện các cấu kiện chính:

+ Hệ cột BTCT: 220×500 mm; 220×600,220×220 mm; 220×300 mm….

+ Hệ dầm chính: 220×400 mm, 220×500 mm…..

+ Hệ dầm phụ: 220×300 mm…..

+ Chiều dày sàn: 120 mm, 150mm…..

+ Chi tiết xem bản vẽ mặt bằng kết cấu các tầng.

=> Xem thêm tại website CĐT VimeFulland: https://duanathenafulland.net/

0971 83 62 62