0971.83.62.62

THIẾT KẾ HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN VÀ CẤP THOÁT NƯỚC DỰ ÁN ATHENA FULLAND

THIẾT KẾ HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN DỰ ÁN ATHENA FULLAND

TIÊU CHUẨN THIẾT KẾ

  • TCVN – 9358 : 2012 quy phạm nối đất và nối không các thiết bị điện.
  • TCVN-7114-1 : 2008  chiếu sáng nơi làm việc – trong nhà.
  • TCVN 9207:2012 đặt đường dây dẫn điện trong nhà ở và công trình công cộng – tiêu chuẩn thiết kế.
  • TCVN 9206:2012-đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng dự án Athena Fulland – tiêu chuẩn thiết kế.
  • TCVN – 9358 : 2012-chống sét cho công trình xây dung – hướng dẫn thiết kế, kiểm tra và bảo trì hệ thống.

PHƯƠNG ÁN CẤP ĐIỆN

– Nguồn điện từ khu vực được cấp tới tủ tổng đặt tại tầng 1 bằng tuyến cáp điện cu/xlpe/pvc/dsta/pvc . Điện từ tủ tổng được phân phối tới tủ tầng bằng cáp điện đi âm tường dọc trục kỹ thuật.

Thiết kế cấp điện dự án Athena Fulland Đại Kim

– Các thiết bị điện sử dụng trực tiếp tại Athena Fulland như chiếu sáng, ổ cắm, điều hoà, bình nóng lạnh, và các thiết bị khác sẽ được lấy điện từ tủ điện tầng.

– Với mỗi lộ chiếu sáng, ổ cắm, điều hòa, bình nước nóng sẽ được bảo vệ bằng 1 aptomat riêng biệt để đảm bảo tính an toàn độc lập. (chi tiết xem bản vẽ)

TÍNH TOÁN CẤP ĐIỆN

1, Nguồn cấp điện :

Điện nguồn cấp cho căn hộ là 1pha – 2 dây – 220v

2, Tính toán chiếu sáng :

Với mỗi phòng, khu vực tại Athena Fulland Đại Kim sẽ được tính toán độ sáng cụ thể theo tiêu chuẩn chiếu sáng và các yếu tố liên quan. Độ chiếu sáng và sử dụng thiết bị theo bảng sau:

Độ rọi yêu cầu và thiết bị chiếu sáng : (lux):

Phòng kháchPhòng sinh hoạt chung 300 (lux) đèn downlight, đèn led, đèn gắn tường.
Phòng ngủ 200 (lux) đèn downlight, đèn led, đèn gắn tường.
Phòng ăn + bếp 300 (lux) đèn downlight, đèn chùm.
Nhà vệ sinh 100 (lux) đèn downlight âm trần có chóa mờ
Kho, gara, phòng giặt 100 (lux) đèn huỳnh quang 1x36W, gắn tường
Phòng thờ 200 (lux) đèn huỳnh quang 2x36W, gắn tường
Ngoài nhà 50 (lux) đèn gắn tường chịu nước, đèn nấm sân vườn

3, Nhu cầu phụ tải :

– Tính toán công suất phụ tải của công trình dựa vào nhu cầu chiếu sáng, nhu cầu cấp điện của các không gian, chức năng và công suất đặt tại từng phòng cụ thể.

– Công suất thiết bị chính của công trình được tính toán cụ thể trong bản vẽ.

– Công suất đặt của các thiết bị chính sử dụng trong công trình dự án Athena Fulland:

  • Đèn huỳnh quang đơn 1,2m: 1x36W-220V.
  • Đèn huỳnh quang đôi 1,2m: 2x36W-220V.
  • Đèn huỳnh quang, lưới tán quang âm trần: 3x18W -220V
  • Đèn gắn tường 1x25W-220V
  • Đèn gắn tường chịu nước           1x25W-220V
  • Đèn chùm            250W – 220V
  • Đèn gắn tường cầu thang           2x25W – 220V
  • Đèn ốp trần bán cầu mờ                                          1x25W – 220V
  • Đèn downlight D140 âm trần 1x15W – 220V
  • Đèn downlight D140 có chóa mờ 1x15W – 220V
  • Đèn led dây hắt trần 15W/m
  • Đèn gương            1x25W – 220V
  • Đèn nấm sân vườn 0,8m            1x25W – 220V
  • Ổ cắm đôi:            300W/ổ-220V
  • Bếp từ 4000W- 220V
  • Bình nóng lạnh 2500W- 220V
  • Điều hòa cục bộ phòng 1000W- 220V

4, Lựa chọn thiết bị bảo vệ, đóng cắt

Các thiết bị bảo vệ, đóng cắt được sử dụng chủ yếu là các aptomat MCB và MCCB. Các thiết bị này chủ yếu được lựa chọn theo dòng điện tính toán của phụ tải.

– Dòng điện tính toán các phụ tải:

+ Với thiết bị 1 pha:

Trong đó :

P  : Công suất tiêu thụ (W).

U : Hiệu điện thế (220V).

Itt : Cường độ dòng điện tính toán (A).

+ Với thiết bị 3 pha:

Trong đó :

P  : Công suất tiêu thụ (W).

U : Hiệu điện thế (380V).

Itt  : Cường độ dòng điện tính toán (A).

Kết quả tính toán cụ thể như sau:

TT Tên mẫu nhà Công suất tính toán Ptt (kW) Dòng điện tính toán Itt (A) Chọn dòng  Aptomat (A) Loại cáp
I Ô đất TT2        
1 M1A,M1C-1 9,42 53,52 63 Cu/XLPE/DSTA/PVC (2×10)
4 M1B-1,M1D 9,42 53,52 63 Cu/XLPE/DSTA/PVC (2×10)
2 M2A 9,42 53,52 63 Cu/XLPE/DSTA/PVC (2×10)
3 M2B 9,42 53,52 63 Cu/XLPE/DSTA/PVC (2×10)
II Ô đất TT3        
1 M3B,M3B-1 9,42 53,52 63 Cu/XLPE/DSTA/PVC (2×10)
2 M3A,M3A-1 9,42 53,52 63 Cu/XLPE/DSTA/PVC (2×10)
3 M4A 9,42 53,52 63 Cu/XLPE/DSTA/PVC (2×10)
4 M4B 9,42 53,52 63 Cu/XLPE/DSTA/PVC (2×10)
III Ô đất TT4        
1 M5 9,2 52,27 63 Cu/XLPE/DSTA/PVC (2×16)
2 M6 9,2 52,27 63 Cu/XLPE/DSTA/PVC (2×16)
3 M7A 12,06 68,52 80 Cu/XLPE/DSTA/PVC (2×16)
4 M7B,M7B-1 12,06 68,52 80 Cu/XLPE/DSTA/PVC (2×16)
5 M8 11,2 63,64 80 Cu/XLPE/DSTA/PVC (2×16)
6 M9 9,60 54,55 64 Cu/XLPE/DSTA/PVC (2×16)
7 M10 8,00 45,45 63 Cu/XLPE/DSTA/PVC (2×16)
8 M11A 9,2 52,27 63 Cu/XLPE/DSTA/PVC (2×16)
9 M11B 9,2 52,27 63 Cu/XLPE/DSTA/PVC (2×16)
10 M12A,M12A-1 11,58 65,80 80 Cu/XLPE/DSTA/PVC (2×16)
11 M12B 11,58 65,80 80 Cu/XLPE/DSTA/PVC (2×16)
12 M13 12,57 71,42 100 Cu/XLPE/DSTA/PVC (2×25)
13 M14 8 45,45 63 Cu/XLPE/DSTA/PVC (2×16)
14 M15 13,67 77,68 100 Cu/XLPE/DSTA/PVC (2×25)
15 M16A 9,03 51,31 63 Cu/XLPE/DSTA/PVC (2×16)
16 M16B 9,03 51,31 63 Cu/XLPE/DSTA/PVC (2×16)
IV Ô đất TT7      
1 M17 8,50 48,30 63 Cu/XLPE/DSTA/PVC (2×10)
2 M18A,M18A-1 8,75 49,72 63 Cu/XLPE/DSTA/PVC (2×10)
3 M18B,M18B-1 8,75 49,72 63 Cu/XLPE/DSTA/PVC (2×10)
4 M18C,M18C-1 8,71 49,49 63 Cu/XLPE/DSTA/PVC (2×10)
5 M18D 8,71 49,49 63 Cu/XLPE/DSTA/PVC (2×10)
6 M19A,M19A-1 8,05 45,74 63 Cu/XLPE/DSTA/PVC (2×16)
7 M19B,M19B-1 8,05 45,74 63 Cu/XLPE/DSTA/PVC (2×16)
8 M20A 8,10 46,02 63 Cu/XLPE/DSTA/PVC (2×16)
9 M20B 8,10 46,02 63 Cu/XLPE/DSTA/PVC (2×16)
10 M21 8,00 45,45 63 Cu/XLPE/DSTA/PVC (2×16)
11 M22 8,30 47,16 63 Cu/XLPE/DSTA/PVC (2×16)
12 M23 8,00 45,45 63 Cu/XLPE/DSTA/PVC (2×16)
13 M24 12,20 69,32 80 Cu/XLPE/DSTA/PVC (2×16)
14 M25 8,00 45,45 63 Cu/XLPE/DSTA/PVC (2×16)
15 M26A 10,38 58,98 80 Cu/XLPE/DSTA/PVC (2×16)
16 M26B 10,38 58,98 80 Cu/XLPE/DSTA/PVC (2×16)
17 M26C 9,88 56,11 80 Cu/XLPE/DSTA/PVC (2×16)
18 M26D 9,88 56,11 80 Cu/XLPE/DSTA/PVC (2×16)
19 M27 12,40 70,45 80 Cu/XLPE/DSTA/PVC (2×16)
20 M28 8,00 45,45 63 Cu/XLPE/DSTA/PVC (2×16)
21 M29 8,00 45,45 63 Cu/XLPE/DSTA/PVC (2×16)
22 M30 8,00 45,45 63 Cu/XLPE/DSTA/PVC (2×16)
23 M31 8,71 49,49 63 Cu/XLPE/DSTA/PVC (2×10)

THIẾT KẾ CHỐNG SÉT

1, Kim thu sét :

kim thu sét sử dụng loại thép tròn f 16mm. dài 1,0m, được lắp trên đỉnh mái biệt thự Athena Fulland bằng bu lông, ốc vít.

2, Dây dẫn sét:

dây thu sét loại thép tròn đường kính 10mm, các dây thu sét được lắp đặt dọc theo viền mái và được nối đất tới hệ thống nối đất chống sét .

3, Cọc tiếp địa:

Cọc tiếp đất sử dụng loại thép góc loại l63x63x6, dài 2,5m.

bảo đảm điện trở tiếp đất nhỏ hơn 10W ( xem bản vẽ định vị cọc tiếp địa )

THIẾT KẾ HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC ATHENA FULLAND ĐẠI KIM

TIÊU CHUẨN THIẾT KẾ

1, Hệ thống định mức và tiêu chuẩn.

Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam

Tiêu chuẩn cấp thoát nước trong nhà.

  • TCVN – 33 – 2006 :

Cấp nước – Mạng lưới cấp nước công trình, tiêu chuẩn thiết kế.

  • TCVN – 51 – 2006 :

Thoát nước – Mạng lưới bên ngoài công trình, Tiêu chuẩn thiết kế.

  • TCVN 4513 – 1988 :

Cấp nước bên trong – tiêu chuẩn thiết kế.

  • TCVN 4474 – 1987 :

Thoát nước bên trong – tiêu chuẩn thiết kế.

2, Tài liệu tham khảo :

Các tài liệu của đường ống cấp nước và máy bơm của Đan Mạch, Đức, Nhật Bản và Việt Nam liên quan tới tiêu chuẩn ISO 9001

Các tài liệu thiết bị vệ sinh của ý, Nhật và Việt Nam

Các tài liệu thiết kế của một số nước trong khu vực Châu á

HỆ THỐNG CẤP NƯỚC

1, Phương án cấp nước :

Nước cấp tại dự án Athena Fulland Đại Kim được đấu nối trực tiếp vào đường ống cấp của thành phố, Qua đồng hồ và van khoá tới bể nước ngầm.

Nước từ bể ngầm được bơm tới bể chứa trên mái. Và từ bể mái cấp xuống các thiết bị vệ sinh bởi hệ thống đường ống (ống chính và ống nhánh cấp nước)

Nước từ bể mái cấp tới các thiết bị vệ sinh. Tầng 4 và tầng áp mái bởi bơm tăng áp.

2, Nhu cầu dùng nước và bể nước ngầm :

Số người trong căn hộ là 6 người.

Tiêu chuẩn cấp nước là 350 l/người.ngày đêm

Công suất cấp nước cho 1 ngày

Qa = 350 x 6 = 2,1 m3/ngày

Cấp nước cho các mục đích khác như tưới vườn, rửa đường…lựa chọn là 10% Qa.

-> q = 10% x 2,1=  0,21 m3/ngày

Tổng công suất

->  Q =  Qa  +  q =  2,1 + 0,21  = 2,31 m3/ngày

Dự trữ cho 1,5 ngày

Q = 2,31 x 1,5 = 3,47 m3

Thể tích bể nước yêu cầu

Q = 4 m3

3, Bể nước trên mái:

Công thức tính toán bể nước trên mái

WET =  Qb/n  (m3)

Q :  Thể tích nước sử dụng trong ngày (m3/h)

n :  Số lần bơm trong ngày, n=(1 – 4 lần) ; lựa chọn n = 2 lần.

Thể tích của bể

=>   WET =  2,0 m3

Lựa chọn thể tích bể

WET =  2,0 m3

4, Tính toán công suất bơm:

Lựa chọn bơm chạy 30 phút thì đầy bể, Như vậy công suất bơm

  • Q = 4.0 (m3/h)

Cột áp của bơm

Hp = H1 + H2 + H3 + H4 + H5

H1 :     Độ chênh cao hình học giữa bể mái và bơm

H1 = 12-15 (m)

H2 :Tổn thất cột áp trên đường ống

H2 = 2 (m)

H3 : Tổn thất cục bộ

H2 = 0,4 (m)

H4 :     Cột áp đầu ra yêu cầu (=3m)

H5 :     Cột áp dự trữ cho hệ thống (=2m)

  • Hp = 12-15 + 2 + 0,4  + 3 + 2 = 19,5-22,5  m

(lựa chọn :  Hp = 20-30 m)

Lựa chọn công suất bơm

Hp = 20-30 m Q = 4 m3/h.

Lựa chọn vận tốc v = 0.5~1.5 m/s

Lựa chọn ống PPR D32 từ bơm tới bể nước mái.

5, Tính toán bơm tăng áp:

Tính toán bơm tăng áp cấp nước cho nhà vệ sinh tầng 3  và tằng áp mái

 

no. Thiết bị vệ sinh Đơn vị Số lượng Đương lượng Tổng đương lượng
1 Chậu rửa mặt Cái 2 0,33 0,66
2 Cái 2 0,50 1,00
3 Vòi sen Cái 2 0,67 1,34
4 Tổng 6 3,00

Công thức tính toán:

(l/s)

With:

Q :  Lưu lượng nước tính toán (L/s).

a :   Giá trị phụ thuộc vào tiêu chuẩn dùng nước

a =1,9

K :  Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào tổng đương lượng.

K= 0.002

N :  Tổng đương lượng

N=3

  • Q = 0,36 (L/s) ~ 1,5 m3/h

Cột áp của bơm (Hb) :

Hp = H1 + H2 + H3 + H4 + H5

H1 :  Độ chênh cao hình học giữa bể mái và bơm

H1 = 0.75 (m)

H2 :     Tổn thất cột áp trên đường ống

H2 = 0.5 (m)

H3 : Tổn thất cục bộ

H2 = 0,2 (m)

H4 :     Cột áp đầu ra yêu cầu (=3m)

H5 :     Cột áp dự trữ cho hệ thống (=1m)

  • Hp = 75 + 0.5 + 0.2  + 3 + 1 = 5.5  m

lựa chọn :  Hp = 10 m

Lựa chọn công suất bơm

Hp = 10m and Q = 2 m3/h.

ống chính:

Với Q max = 0.36  l/s -> lựa chọn ống chính là D25

Vận tốc trong ống là 0.6m/s (Vận tốc kinh tế)

HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC

1, Phương án thoát nước:

Nước thải từ các thiết bị vệ sinh của căn hộ dự án Athena Fulland được đưa tới bể tự hoại qua hệ thống đường ống thoát.

Tại đây nước thải được xử lý nhờ quá trình lên men, Sau đó nước thải được dẫn ra hố ga và thoát ra ngoài.

Chi tiết xem bản vẽ

2, Ống thoát nước chính:

Đường kính ống thoát nước chính là D110 PVC, Với vận tốc trong ống chính là 0.5m/s (Lớn hơn vận tốc lắng cặn)

3, Bể tự hoại:

Theo các tiêu chuẩn cấp thoát nước trong nhà, thể tích bể tự hoại được tính như sau:

Thể tích bể tự hoại tính theo công thức

Wn : Thể tích nước của bể tự hoại (m3)

Wc :   Thể tích cặn của bể tự hoại (m3)

Thể tích nước của bể tự hoại

(m3)

N :       Số người trong nhà là 06 người /một căn hộ.

q  :        Tiêu chuẩn cấp nước cho xí (= 20% tiêu chuẩn dùng nước)

q = 70 (L/ng.ng)

=>     Wn = 0,42 (m3)

Thể tích cặn của bể tự hoại

a : Lượng cặn trung bình của một người thải ra.

a = 0,8.

T :       Thời gian giữa 2 lần lấy cặn.

T = 04 (năm) = 1440 (ngày)

W1 :  Độ ẩm cặn tươi vào bể

W1 = 95%

W2 : Độ ẩm của cặn khi lên men.

W2 = 90%

b :  Hệ số kể đến độ giảm thể tích của cặn khi lên men.

b = 0,7

c : Hệ số kể đến việc phải giữ lại một phần cặn đã lên men khi hút cặn.

c = 1,2

=>     Wc = 2,93 (m3)

Tổng thể tích bể tự hoại

=>  W = 3,323  (m3)

Hệ số dự trữ

K=1,1-1,3

Lựa chọn thể tích bể tự hoại

W = 4,5 (m3)

TỔNG CÔNG SUẤT NƯỚC TOÀN KHU

Tổng công suất khu TT2 có 40 nhà với công suất mỗi nhà 2,31 m3/ngày

->  Q = 2,31 x 40 = 92,5 m3/ngày

Tổng công suất khu TT3 có 20 nhà với công suất mỗi nhà 2,31 m3/ngày

->  Q = 2,31 x 20 = 46,5 m3/ngày

Tổng công suất khu TT4 có 38 nhà với công suất mỗi nhà 2,31 m3/ngày

->  Q = 2,31 x 38 = 88 m3/ngày

Tổng công suất khu TT7 có 110 nhà với công suất mỗi nhà 2,31 m3/ngày

->  Q = 2,31 x 110 = 254,1 m3/ngày=>

Xem thêm thông tin chi tiết dự án tại website CĐT: https://duanathenafulland.net/

0971 83 62 62